Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nan, nạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nan, nạn:
Biến thể phồn thể: 難;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
Nghĩa Trung Việt của từ 难
Giản thể của chữ 難.nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Nghĩa của 难 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (難)
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
Tự hình:

U+96E3, tổng 19 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 难;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6
1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;
難 nan, nạn, na
§ Trái với dị 易 dễ.
◇Luận Ngữ 論語: Vi quân nan, vi thần diệc bất dị 為君難, 為臣亦不易 (Tử Lộ 子路) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.
(Phó) Không tốt, không thể.
◎Như: nan khán 難看 khó coi, nan cật 難吃 khó ăn, nan văn 難聞 khó nghe.Một âm là nạn.
(Danh) Tai họa, khốn ách.
◎Như: lạc nạn 落難 mắc phải tai nạn, tị nạn 避難 lánh nạn.
(Danh) Kẻ thù, cừu địch.
◇Sử Kí 史記: Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung 楚嘗與秦構難, 戰於漢中 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.
(Động) Căn vặn, hỏi, trách.
◎Như: vấn nạn 問難 hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn 發難 vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.
(Động) Biện luận, biện bác.
◇Sử Kí 史記: Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện 嘗與其父奢言兵事, 奢不能難也, 然不謂善 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.
(Động) Khu trừ ma quỷ.
§ Sau viết là na 儺.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
(Phó) Sao mà.
§ Dùng như nại hà 奈何.
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.
nan, như "nguy nan" (vhn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
nản, như "nản lòng" (btcn)
nần, như "nợ nần" (btcn)
nàn, như "nghèo nàn" (btcn)
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6
1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;
難 nan, nạn, na
Nghĩa Trung Việt của từ 難
(Tính) Khó.§ Trái với dị 易 dễ.
◇Luận Ngữ 論語: Vi quân nan, vi thần diệc bất dị 為君難, 為臣亦不易 (Tử Lộ 子路) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.
(Phó) Không tốt, không thể.
◎Như: nan khán 難看 khó coi, nan cật 難吃 khó ăn, nan văn 難聞 khó nghe.Một âm là nạn.
(Danh) Tai họa, khốn ách.
◎Như: lạc nạn 落難 mắc phải tai nạn, tị nạn 避難 lánh nạn.
(Danh) Kẻ thù, cừu địch.
◇Sử Kí 史記: Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung 楚嘗與秦構難, 戰於漢中 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.
(Động) Căn vặn, hỏi, trách.
◎Như: vấn nạn 問難 hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn 發難 vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.
(Động) Biện luận, biện bác.
◇Sử Kí 史記: Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện 嘗與其父奢言兵事, 奢不能難也, 然不謂善 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.
(Động) Khu trừ ma quỷ.
§ Sau viết là na 儺.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
(Phó) Sao mà.
§ Dùng như nại hà 奈何.
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.
nan, như "nguy nan" (vhn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
nản, như "nản lòng" (btcn)
nần, như "nợ nần" (btcn)
nàn, như "nghèo nàn" (btcn)
Dị thể chữ 難
难,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạn
| nạn | 𪻉: | nạn (con nai) |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: nan, nạn Tìm thêm nội dung cho: nan, nạn
